大方
dàfang
hào phóng, rộng rãi, thoáng (về tiền bạc, chia sẻ đồ đạc).
Hán việt: thái bàng
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ (tiền bạc, sharing)
Nghĩa:hào phóng, rộng rãi, thoáng (về tiền bạc, chia sẻ đồ đạc).
Ví dụ (8)
2
tính từ (manner, style)
Nghĩa:tự nhiên, đĩnh đạc, thanh lịch (cử chỉ); trang nhã, sang trọng (kiểu dáng quần áo, thiết kế).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI