北方
běifāng
miền Bắc, phương Bắc, phía Bắc (thường chỉ vùng địa lý rộng lớn).
Hán việt: bắc bàng
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (vị trí, region)
Nghĩa:miền Bắc, phương Bắc, phía Bắc (thường chỉ vùng địa lý rộng lớn).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI