对方
duìfāng
đối phương, phía bên kia, người kia (trong cuộc hội thoại/giao dịch).
Hán việt: đối bàng
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đối phương, phía bên kia, người kia (trong cuộc hội thoại/giao dịch).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI