yīn
âm thanh, tiếng, giọng, tin tức (thường dùng trong từ ghép, ít đứng một mình).
Hán việt: âm
丶一丶ノ一丨フ一一
9
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Đứng () lên mở miệng () phát ra tiếng vang, sóng âm lan tỏa trong không gian là âm thanh .

Thành phần cấu tạo

yīn
âm, âm thanh, tiếng
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI