谐音
xiéyīn
từ đồng âm, hiện tượng đồng âm (các từ có âm đọc giống hoặc gần giống nhau).
Hán việt: hài âm
HSK 5/6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:từ đồng âm, hiện tượng đồng âm (các từ có âm đọc giống hoặc gần giống nhau).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI