放
丶一フノノ一ノ丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Hành động (攵) đặt vật xuống một nơi (方), buông tay để vật ở lại vị trí, thả 放 ra, đặt xuống.
Thành phần cấu tạo
放
để, thả, phóng, đặt
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:đặt, để, bỏ vào.
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:thả, phóng, chiếu (phim), phát (nhạc), cho nghỉ (học/làm).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây