放大
fàngdà
phóng to, làm to ra, khuếch đại (hình ảnh, âm thanh, kích thước).
Hán việt: phóng thái
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:phóng to, làm to ra, khuếch đại (hình ảnh, âm thanh, kích thước).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI