开放
kāifàng
mở cửa (đón khách/thế giới), nở (hoa).
Hán việt: khai phóng
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:mở cửa (đón khách/thế giới), nở (hoa).
Ví dụ (7)
2
tính từ
Nghĩa:cởi mở, phóng khoáng (tính cách, tư tưởng).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI