放弃
fàngqì
từ bỏ, bỏ cuộc, buông bỏ (quyền lợi, ý định, cơ hội...).
Hán việt: phóng khí
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:từ bỏ, bỏ cuộc, buông bỏ (quyền lợi, ý định, cơ hội...).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI