表
一一丨一ノフノ丶
8
支
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bên ngoài (衣) hình dáng trang trọng, mặt ngoài hiện ra cho mọi người thấy, chiếc đồng hồ 表 đeo trên tay.
Thành phần cấu tạo
表
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:đồng hồ (đeo tay, bỏ túi).
Ví dụ (6)
2
danh từ
Nghĩa:bảng, biểu, mẫu đơn, danh sách.
Ví dụ (5)
3
động từ
Nghĩa:biểu đạt, tỏ vẻ, thể hiện.
Ví dụ (5)
4
danh từ (family, relation)
Nghĩa:họ hàng bên ngoại (biểu ca, biểu muội...).
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây