表示
biǎoshì
biểu thị, tỏ ý, bày tỏ (thái độ, cảm xúc, ý kiến).
Hán việt: biểu kì
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:biểu thị, tỏ ý, bày tỏ (thái độ, cảm xúc, ý kiến).
Ví dụ (9)
2
động từ
Nghĩa:có nghĩa là, tượng trưng cho (dùng cho ký hiệu, biểu tượng).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI