表扬
biǎoyáng
tuyên dương, biểu dương, khen ngợi (hành động).
Hán việt: biểu dương
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tuyên dương, biểu dương, khen ngợi (hành động).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:lời khen, sự tuyên dương.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI