表明
biǎomíng
tỏ rõ, chứng tỏ, biểu thị, cho thấy (rõ ràng).
Hán việt: biểu minh
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tỏ rõ, chứng tỏ, biểu thị, cho thấy (rõ ràng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI