表演
biǎoyǎn
biểu diễn, diễn, trình diễn, thể hiện.
Hán việt: biểu diễn
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:biểu diễn, diễn, trình diễn, thể hiện.
Ví dụ (6)
2
danh từ
Nghĩa:buổi biểu diễn, tiết mục, sự diễn xuất.
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI