代表
dàibiǎo
đại biểu, người đại diện (người được cử ra thay mặt cho một nhóm).
Hán việt: đại biểu
位, 个, 名
HSK 3
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đại biểu, người đại diện (người được cử ra thay mặt cho một nhóm).
Ví dụ (3)
2
động từ
Nghĩa:đại diện, tượng trưng cho, biểu thị.
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI