表现
biǎoxiàn
biểu hiện, thể hiện, tỏ ra, phô trương.
Hán việt: biểu hiện
HSK 3-4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:biểu hiện, thể hiện, tỏ ra, phô trương.
Ví dụ (7)
2
danh từ
Nghĩa:biểu hiện (hành vi), thành tích, sự thể hiện (kết quả công việc/học tập).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI