dào
đạo, con, cái, tia, món (lượng từ dùng cho: sông ngòi, tia sáng, cửa, tường, câu hỏi, món ăn, mệnh lệnh...).
Hán việt: đáo
丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
12
条, 股
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Bước đi () theo cái đầu () dẫn lối, con đường dẫn đến tri thức, từng câu hỏi dẫn ta đi tìm đáp án.

Thành phần cấu tạo

dào
câu (lượng từ cho câu hỏi, mệnh lệnh)
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

dào

Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông
一道门
một cánh cửa
两道障碍
hai chướng ngại vật
一道堤坝
một con đê / con đập
两道眉毛
hai hàng lông mày
一道墙
một bức tường

Định nghĩa

1
lượng từ
Nghĩa:đạo, con, cái, tia, món (lượng từ dùng cho: sông ngòi, tia sáng, cửa, tường, câu hỏi, món ăn, mệnh lệnh...).
Ví dụ (8)
2
danh từ / động từ
Nghĩa:đường, đạo lý, phương pháp / nói (văn viết: shuōdào).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI