道歉
dàoqiàn
xin lỗi, tạ lỗi (bày tỏ sự hối lỗi về một sai lầm đã gây ra).
Hán việt: đáo khiểm
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:xin lỗi, tạ lỗi (bày tỏ sự hối lỗi về một sai lầm đã gây ra).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI