地道
dìdao / dìdào
chính cống, chuẩn, đúng chất, sành sỏi, thường nói về ngôn ngữ, món ăn hoặc tính cách.
Hán việt: địa đáo
HSK 4-5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ (đọc 'dìdao')
Nghĩa:chính cống, chuẩn, đúng chất, sành sỏi, thường nói về ngôn ngữ, món ăn hoặc tính cách.
Ví dụ (8)
2
danh từ (đọc 'dìdào')
Nghĩa:đường hầm, địa đạo, lối đi dưới đất.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI