Gợi nhớ
Lời nói (口) nhanh và chính xác như mũi tên (矢) bay thẳng đến đích, người nói đúng ngay tức khắc chứng tỏ họ biết 知. Dùng cái đầu (首) dẫn đường đi (辶) đúng đắn, con đường do trí tuệ dẫn lối gọi là đạo 道. Hiểu rõ con đường đi tức là biết 知道.
Hình ảnh:

Phân tích từ 知道
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:biết, hiểu, rõ (về sự việc, thông tin, chân lý... - không dùng cho 'quen biết' người).
Ví dụ (10)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây