道理
dàolǐ
lý lẽ, đạo lý, lẽ phải, nguyên lý (quy luật của sự việc hoặc lý do hợp lý).
Hán việt: đáo lí
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:lý lẽ, đạo lý, lẽ phải, nguyên lý (quy luật của sự việc hoặc lý do hợp lý).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI