bào
báo, tờ báo (viết tắt), bản tin.
Hán việt: báo
一丨一フ丨フ丶
7
分, 张
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Tay () cầm tờ giấy đưa cho người nhận, truyền tin tức đến tay mọi người, tờ giấy ghi tin tức là báo .

Thành phần cấu tạo

bào
báo, tờ báo
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Tiết (biến thể)
Người quỳ / phần còn lại (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:báo, tờ báo (viết tắt), bản tin.
Ví dụ (4)
2
động từ
Nghĩa:báo, báo cáo, đền đáp.
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI