画报
huàbào
báo ảnh, họa báo, tạp chí tranh ảnh.
Hán việt: hoạ báo
本, 分, 册, 期
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:báo ảnh, họa báo, tạp chí tranh ảnh.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI