报名
bàomíng
đăng ký, báo danh, ghi danh (tham gia một hoạt động, tổ chức).
Hán việt: báo danh
HSK 2
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đăng ký, báo danh, ghi danh (tham gia một hoạt động, tổ chức).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI