xīng / xìng
hưng thịnh, nổi lên, phát triển, khởi xướng.
Hán việt: hưng
丶丶ノ一ノ丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có nhiều tay cùng nâng, giản thể giữ ý mọi người hưng phấn, phát triển .

Thành phần cấu tạo

xīng / xìng
hưng thịnh, nổi lên; hứng thú
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI