兴
丶丶ノ一ノ丶
6
点
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 興 có nhiều tay cùng nâng, giản thể 兴 giữ ý mọi người hưng phấn, phát triển 兴.
Thành phần cấu tạo
兴
hưng thịnh, nổi lên; hứng thú
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ / tính từ (đọc 'xīng')
Nghĩa:hưng thịnh, nổi lên, phát triển, khởi xướng.
Ví dụ (5)
2
danh từ (đọc 'xìng')
Nghĩa:hứng thú, hứng.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây