兴高采烈
xìnggāo-cǎiliè
hân hoan phấn khởi, cao hứng, vui vẻ tưng bừng (miêu tả tâm trạng rất vui vẻ và hào hứng).
Hán việt: hưng cao thái liệt
HSK 5

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ
Nghĩa:hân hoan phấn khởi, cao hứng, vui vẻ tưng bừng (miêu tả tâm trạng rất vui vẻ và hào hứng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI