扫兴
sǎoxìng
mất hứng, cụt hứng, làm mất vui (phá hỏng bầu không khí vui vẻ).
Hán việt: táo hưng
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:mất hứng, cụt hứng, làm mất vui (phá hỏng bầu không khí vui vẻ).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI