兴致勃勃
xìngzhìbóbó
hào hứng, phấn khởi, hứng thú bừng bừng, say sưa (miêu tả trạng thái tinh thần rất vui vẻ và nhiệt tình khi làm gì đó).
Hán việt: hưng trí bột bột
HSK 5/6
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:hào hứng, phấn khởi, hứng thú bừng bừng, say sưa (miêu tả trạng thái tinh thần rất vui vẻ và nhiệt tình khi làm gì đó).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI