感兴趣
gǎn xìngqù
có hứng thú, quan tâm, thích thú (thường đi với cấu trúc 'Đối với... có hứng thú').
Hán việt: cảm hưng thú
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm động từ
Nghĩa:có hứng thú, quan tâm, thích thú (thường đi với cấu trúc 'Đối với... có hứng thú').
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI