兴旺
xīngwàng
hưng thịnh, phát đạt, thịnh vượng (dùng cho việc kinh doanh, gia đình, hoặc đất nước).
Hán việt: hưng vượng
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:hưng thịnh, phát đạt, thịnh vượng (dùng cho việc kinh doanh, gia đình, hoặc đất nước).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI