观
フ丶丨フノフ
6
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 觀 rất phức tạp, giản thể 观 giữ ý dùng tay (又) chỉ và nhìn (见), quan điểm 观.
Thành phần cấu tạo
观
xem, quan sát; quan điểm; đạo quán
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ / danh từ (đọc 'guān')
Nghĩa:xem, quan sát; quan điểm; đạo quán
Ví dụ (5)
2
danh từ (đọc 'guàn')
Nghĩa:đạo quán, miếu đạo sĩ.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây