壮观
zhuàngguān
tráng quan, hùng vĩ, ngoạn mục, hoành tráng (cảnh tượng).
Hán việt: trang quan
HSK 6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tráng quan, hùng vĩ, ngoạn mục, hoành tráng (cảnh tượng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI