观念
guānniàn
quan niệm, ý niệm, khái niệm, tư tưởng.
Hán việt: quan niệm
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quan niệm, ý niệm, khái niệm, tư tưởng.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI