参观
cānguān
tham quan, đi thăm, xem (dùng cho địa điểm, cơ quan, di tích... KHÔNG dùng cho thăm người).
Hán việt: sam quan
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tham quan, đi thăm, xem (dùng cho địa điểm, cơ quan, di tích... KHÔNG dùng cho thăm người).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI