儿
ノフ
2
个
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình hai chân nhỏ bé chập chững bước đi, đứa trẻ tập đi lung lay đáng yêu, trẻ con 儿.
Thành phần cấu tạo
儿
trẻ con, con; bộ nhân đi
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:trẻ con, con; khi làm bộ thủ thường gọi là bộ nhân đi.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây