ér
trẻ con, con; khi làm bộ thủ thường gọi là bộ nhân đi.
Hán việt: nhi
ノフ
2
HSK1

Gợi nhớ

Hình hai chân nhỏ bé chập chững bước đi, đứa trẻ tập đi lung lay đáng yêu, trẻ con .

Thành phần cấu tạo

ér
trẻ con, con; bộ nhân đi
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI