点儿
diǎnr
một chút, một ít, tí (dùng sau động từ để chỉ số lượng nhỏ, hoặc sau tính từ để so sánh).
Hán việt: điểm nhi
HSK 1
Lượng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
lượng từ
Nghĩa:một chút, một ít, tí (dùng sau động từ để chỉ số lượng nhỏ, hoặc sau tính từ để so sánh).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI