哪儿
nǎr
Ở đâu
Hán việt: na nhi
HSK 1
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:Ở đâu
Ví dụ (8)
2
đại từ (tu từ)
Nghĩa:đâu có, làm gì có (dùng trong câu phản vấn để phủ định).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI