有点儿
HSK 1
Trạng từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:hơi, có chút (thường dùng trước tính từ, biểu thị ý không hài lòng hoặc tiêu cực).
Ví dụ (7)
2
cụm động từ + lượng từ
Nghĩa:có một chút, có ít (dùng trước danh từ để chỉ số lượng).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây