dòng
động, chuyển động, cử động, nhúc nhích.
Hán việt: động
一一フ丶フノ
6
HSK 1/2
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sức mạnh () đẩy mây () bay đi, tác động lực làm vật thay đổi vị trí là di chuyển , hoạt động.

Thành phần cấu tạo

dòng
di chuyển, hoạt động
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:động, chuyển động, cử động, nhúc nhích.
Ví dụ (10)
2
động từ (touch, use)
Nghĩa:đụng vào, chạm vào, sử dụng, làm thay đổi.
Ví dụ (8)
3
động từ (cảm xúc)
Nghĩa:động (lòng), cảm động, rung động.
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI