感动
gǎndòng
cảm động, xúc động, làm cảm động (thường mang nghĩa tích cực).
Hán việt: cảm động
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cảm động, xúc động, làm cảm động (thường mang nghĩa tích cực).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI