动脉
dòngmài
động mạch, huyết mạch (giao thông/kinh tế).
Hán việt: động mạch
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:động mạch, huyết mạch (giao thông/kinh tế).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI