jiāo
nộp, giao, đóng (tiền), đưa cho.
Hán việt: giao
丶一ノ丶ノ丶
6
HSK 2-3
Động từ

Gợi nhớ

Hai tay bắt chéo nhau () trao đổi đồ vật, đưa qua đưa lại giữa hai người là giao , trao đổi.

Thành phần cấu tạo

jiāo
giao, trao đổi, nộp
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nộp, giao, đóng (tiền), đưa cho.
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:kết giao, làm bạn, quen biết.
Ví dụ (4)
3
động từ / danh từ
Nghĩa:giao nhau, cắt nhau / giao thông.
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI