交往
jiāowǎng
giao du, kết giao, qua lại (mối quan hệ xã hội nói chung).
Hán việt: giao vãng
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:giao du, kết giao, qua lại (mối quan hệ xã hội nói chung).
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:hẹn hò, tìm hiểu, yêu đương (quan hệ nam nữ).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI