外交
wàijiāo
ngoại giao (hoạt động quan hệ giữa các quốc gia).
Hán việt: ngoại giao
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ngoại giao (hoạt động quan hệ giữa các quốc gia).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI