to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).
Hán việt: thái
一ノ丶
3
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Hình một người () đứng dang rộng hai tay ra hai bên chiếm hết không gian, dang tay rộng hết cỡ nghĩa là lớn .

Thành phần cấu tạo

to, lớn, rộng
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).
Ví dụ (7)
2
tính từ (tuổi)
Nghĩa:lớn (tuổi), cả (anh cả/chị cả).
Ví dụ (6)
3
phó từ
Nghĩa:đại (rất, hoàn toàn, hết sức - dùng trước động từ).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI