Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 大夫
大夫
dàifu
bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ, thường dùng ở miền Bắc TQ hoặc chỉ bác sĩ Đông y).
Hán việt:
thái phu
Cấp độ
HSK 2-3
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 大夫
大
【dà】
to, lớn, rộng
夫
【fū】
chồng, người đàn ông
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 大夫
Luyện tập
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:
bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ, thường dùng ở miền Bắc TQ hoặc chỉ bác sĩ Đông y).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI