大约
dàyuē
khoảng, độ chừng, ước chừng (dùng trước số lượng hoặc thời gian để ước lượng).
Hán việt: thái yêu
HSK 3
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:khoảng, độ chừng, ước chừng (dùng trước số lượng hoặc thời gian để ước lượng).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI