大家
HSK 2
Đại từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 大家
Định nghĩa
1
đại từ
Nghĩa:mọi người, cả nhà, chúng ta (chỉ tất cả những người có mặt hoặc liên quan).
Ví dụ (9)
2
danh từ (master, authority)
Nghĩa:đại gia, bậc thầy, người có uy quyền (trong lĩnh vực học thuật/nghệ thuật - ít dùng trong HSK 1 nhưng cần biết).
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây