大便
dàbiàn
phân, cứt (từ y học hoặc lịch sự hơn 'Shǐ' - 屎).
Hán việt: thái tiện
HSK 4-5 (Chủ đề Sinh hoạt/Y tế)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:phân, cứt (từ y học hoặc lịch sự hơn 'Shǐ' - 屎).
Ví dụ (5)
2
động từ
Nghĩa:đi đại tiện, đi ngoài, đi nặng.
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI