爱
ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
10
颗、个
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (爫) che chở (冖) bạn bè (友) thân thương, ôm ấp bảo vệ người mình thương yêu là yêu 爱.
Thành phần cấu tạo
爱
yêu
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
友
Hữu
Bạn bè (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:yêu, thương (tình cảm sâu sắc giữa người với người, hoặc với tổ quốc).
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:thích, ưa thích, hay (thói quen), dễ bị.
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây